蝦蟆瘟

há má wēn hà mô ôn

Hán Việt: hà mô ôn · Pinyin: há má wēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (mô) + (ôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘟疫名。一种即痄腮。多发于小儿﹐有传染性。以一侧或两侧腮部肿胀﹑疼痛为特征。常伴有恶寒﹑发热。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瘟疫名。一种即痄腮。多发于小儿﹐有传染性。以一侧或两侧腮部肿胀﹑疼痛为特征。常伴有恶寒﹑发热。