蚀木的

thực mộc đích

Hán Việt: thực mộc đích

Tổng quan

(động vật học) ăn gỗ, đục gỗ (sâu bọ)

Cấu tạo: 蝕 (thực) + 木 (mộc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn gỗ

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚀木穿孔的