蚌鷸爭衡

bàng yù zhēng héng bạng duật tranh hành

Hán Việt: bạng duật tranh hành · Pinyin: bàng yù zhēng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạng) + (duật) + (tranh) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚌张开壳晒太阳,鹬去啄它,嘴被蚌壳夹住,两方都不相让。渔翁来后把两个都捉住。比喻双方争执两败俱伤,便宜第三者。