bàng bạng

Hán Việt: bạng · Pinyin: bàng

Tổng quan

on trai: 蚌珠 Ngọc trai, hạt trai, hạt châu; 蚌鷸相持,漁翁得利 Trai và cò giằng co nhau, ngư ông hưởng lợi. Xem 蚌 [bèng].

蚌埠 · 蚌壳 · 蚌山 · 蚌珠 · 蚌类 · 蚌結 · 蚌线 · 蚌胎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbạng
Quảng Đôngbong5
Mân Nampāng
Nhật BảnDOBUGA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbrungx
Baxter-Sagart[b]ˤroŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤroŋʔ
Phản thiết敷容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con trai, trong thịt trai có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。軟體動物門斧足綱。體軟有殼,大者長八九寸,能產珠,殼可製器。也稱為「二枚貝」、「蛤蚌」、「蛤蜊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚌 (形声。从虫,丰声。本义一种软体动物。有的能产珍珠) 同本义 离为蚌。--《易·说卦》 蚌方出曝,而鹬啄其肉,蚌合而其喙。--《战国策·燕策》 巨 蝝函蛛。--《文选·左思·南都赋》 民食果菰 蝝蛤腥臊恶臭。--《韩非子·五蠹》 又如蚌蛤(蚌与蛤。长者曰蚌,圆者曰蛤);蚌壳(蚌的外壳) 美珠 蚌,美珠。--《类篇·虫部》 蚌 bàng 软体动物。有两个可以开合的椭圆形贝壳,里面有珍珠层。生活在淡水中,有的种类产珍珠。又见bèng。 蚌 bèng又见bàng。 【蚌埠】市名。在安徽省。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Bengbu prefecture-level City 蚌埠市[Beng4 bu4 Shi4], Anhui
  • CC-CEDICT mussel|clam

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤步項切,音棒。【說文】蜃屬。【爾雅·釋魚】蚌含漿。【本草】生江漢渠瀆閒,殼堪爲粉。【呂氏春秋】月望,則蚌蛤實。【左思·吳都賦】蚌蛤珠胎,與月虧全。【拾遺記】隂泉在寒山之北,有黑蚌飛翔來去。 又【正韻】蒲浪切,傍去聲。義同。 又【唐韻古音】步孔切【郭璞·山海經·歐絲野贊】女子鮫人。體近蠶蚌。出珠匪甲,吐絲匪蛹。化出無方,物豈有種。 又【集韻】白猛切,音𩶁。與蠯通。 又敷容切,音丰。與蜂通。或作蜯、蛖。

Thuyết Văn

蜃屬。 从虫。丰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蜃當作螷。釋魚曰。蚌、含漿。鄭注鼈人云。貍物、亦謂鱴刀、含漿之屬。按珠出於蚌。玉部曰。玭、蚌之有聲者。 步項切。九部。

【蚌】 (bạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: Bộ hạng thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 項 (hạng) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bộng (âm hệ: 0 | từ vự…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蚄 · 蜯 · 䖫 · 𧉳 · 𧉻 · 𧎞 · 𩷙 · 蜯