蚌鷸相持

bàng yù xiāng chí bạng duật tương trì

Hán Việt: bạng duật tương trì · Pinyin: bàng yù xiāng chí

Tổng quan

rai cò níu giữ nhau, chỉ sự tranh chấp vô ích, chỉ làm lợi cho kẻ thứ ba. Do câu: »Bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi«. bạng duật tương trì bạng duật tương trì ☆Trai cò níu giữ nhau, chỉ sự tranh chấp vô ích, chỉ làm lợi cho kẻ thứ ba. Do câu: »Bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi«.

Cấu tạo: (bạng) + (duật) + (tương) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻双方相争,两败俱伤,徒使第三者得利。