蠶食
tàm thực
Hán Việt: tàm thực · Pinyin: cán shí
Tổng quan
(nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần
- Cihui tàm thực tàm thực ☆Tằm ăn lá dâu — Đường lối xâm lăng, chiếm đất nước khác dần dần từ từ như tằm ăn lá dâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠶吃桑葉。《淮南子.墬形》:「蠶食而不飲,蟬飲而不食,蜉蝣不飲不食。」宋.歐陽修〈歸田四時樂夏〉詩:「桑葉正肥蠶食飽,老翁但喜歲年熟。」 2.比喻漸進式侵占他國的土地。秦.李斯〈諫逐客書〉:「蠶食諸侯,使秦成帝業。」《漢書.卷五一.賈山傳》:「蠶食諸侯,并吞海內。」 3.比喻重斂民財。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「而軍國未豐,百姓不贍,一歲不登便有菜色者,誠由官眾事殷,復除猥濫,蠶食者多而親農者少也。」《宋史.卷三三六.司馬光傳》:「平民舉錢出息,尚能蠶食下戶,況縣官督責之威乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像蚕吃桑叶那样一点儿一点儿地吃掉,比喻逐步侵占:~政策。
Eng
- CC-CEDICT (lit. and fig.) to nibble away at
- Cihui (lit. and fig.) to nibble away at
ja
- JMdict encroachment|making inroads (into)|(slow but steady) invasion