鯨吞

jīng tūn kình thôn

Hán Việt: kình thôn · Pinyin: jīng tūn

Tổng quan

nuốt trôi: nuốt chửng/thôn tính

Cấu tạo: (kình) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt trôi; nuốt chửng; thôn tính (ví với việc thôn tính đất đai)。象鯨魚一樣地吞食,多用來比喻吞併土地。 蠶食鯨吞。 tằm ăn, cá voi nuốt.
  • Cihui nuốt trôi: nuốt chửng/thôn tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像鯨魚一樣吞食。多用以比喻兼併別國的土地。《晉書.卷一一一.慕容暐載記.史臣曰》:「猶將席卷京洛,肆其蟻聚之徒;宰割黎元,縱其鯨吞之勢。」唐.徐彥伯〈登長城賦〉:「鯨吞我寶鼎,蠶食我諸侯。」

Eng

  • Cihui 鯨吞 īngtūn f.e. gobble up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蚕食