蛇吞象

shé tūn xiàng xà thôn tượng

Hán Việt: xà thôn tượng · Pinyin: shé tūn xiàng

Tổng quan

ắn nuốt voi, ý nói quá tham lam, muốn làm những việc quá sức mình. xà thôn tượng xà thôn tượng ☆Rắn nuốt voi, ý nói quá tham lam, muốn làm những việc quá sức mình.

Cấu tạo: (xà) + (thôn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắn nuốt voi, ý nói quá tham lam, muốn làm những việc quá sức mình. xà thôn tượng xà thôn tượng ☆Rắn nuốt voi, ý nói quá tham lam, muốn làm những việc quá sức mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳古時有巴蛇能吞食大象,經過三年,象的骨頭才被吐出。見《山海經.海內南經》。巴蛇身軀瘦長,而象的體形龐大,後世將這種以小吞大的情形,用來比喻人心的貪婪無度。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「梁尚賓看這場交易,儘有便宜,歡喜無限。正是:貪痴無底蛇吞象,禍福難明螳捕蟬。」也作「巴蛇吞象」、「巴蛇食象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《山海经.海内南经》"巴蛇食象﹐三岁而出其骨。"后以"蛇吞象"形容贪婪之甚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《山海经.海内南经》"巴蛇食象﹐三岁而出其骨。"后以"蛇吞象"形容贪婪之甚。

Eng

  • Cihui 蛇吞象 hé tūn xiàng id. very greedy