蠱惑人心

gǔ huò rén xīn cổ hoặc nhân tâm

Hán Việt: cổ hoặc nhân tâm · Pinyin: gǔ huò rén xīn

Tổng quan

kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ) | dùng mị dân

Cấu tạo: (cổ) + (hoặc) + (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ) | dùng mị dân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛊惑:迷惑。指用欺骗引诱等手段迷惑人,搞乱人的思想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.毒害﹑迷惑人心。
  • Tân Hoa Tự Điển 蛊惑迷惑。指用欺骗引诱等手段迷惑人,搞乱人的思想。

Eng

  • CC-CEDICT to stir up public sentiment by false statements (idiom)|to resort to demagogy
  • Cihui 蠱惑人心 ǔhuò rénxīn v.o. 1. rabble-rouse 2. confuse and poison people's minds | Jìngxuǎn duìshǒu sìchù ∼. The candidates of the opposite party are inciting discontent everywhere.