蛤蟆夯

há ma hāngCÁP MÔ BỔN

Hán Việt: CÁP MÔ BỔN · Pinyin: há ma hāng

Tổng quan

BÁT máy dập

新华 · Tân Hoa Đại lục

用电动机作动力的夯,工作时铁砣转动,把夯带动跳起,随即向前移动,砸实地基。工作方式像蛙跳。

Cấu tạo: 蛤 (cáp) + 蟆 (mô) + 夯

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
  • Tần suất từ máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện; BÁT máy dập; máy dập
  • Biên soạn power-driven rammer/tamper

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用电动机作动力的夯,工作时铁砣转动,把夯带动跳起,随即向前移动,砸实地基。工作方式像蛙跳。

Eng

  • Cihui power-driven rammer or tamper
  • Tần suất từ n. power-driven rammer/tamper

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛤蟆镜 · 蛤蟆 · 蛤蟆眼 · 蛤蟆夜哭 · 蛤蟆吵湾 · 蛤蟆蕈氨酸 · 蛤蟆骨朵儿