蠻幹
man cán
Hán Việt: man cán · Pinyin: mán gàn
Tổng quan
hành động một cách liều lĩnh | hành động hấp tấp bất chấp hậu quả | liều lĩnh | ngông cuồng | liều mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động một cách liều lĩnh | hành động hấp tấp bất chấp hậu quả | liều lĩnh | ngông cuồng | liều mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切地去做。如:「這件事必須要從長計議,蠻幹只會壞事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硬干;胡作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.硬干;胡作。
Eng
- CC-CEDICT to act rashly|to act precipitously regardless of the consequences|reckless|foolhardy|daredevil
- Cihui to act rashly; to act precipitously regardless of the consequences; reckless; foolhardy; daredevil