蛮干

mán gànman cán

Hán Việt: man cán · Pinyin: mán gàn

Tổng quan

hành động một cách liều lĩnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.硬干; 胡作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不顧一切地去做。如:「這件事必須要從長計議,蠻幹只會壞事。」

Cấu tạo: 蠻 (man) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động hấp tấp bất chấp hậu quả
  • Cihui liều lĩnh
  • Cihui ngông cuồng
  • Cihui liều mạng
  • Tần suất từ làm bừa; làm ẩu; làm liều
  • Biên soạn v. 1. be foolhardy 2. act rashly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切地去做。如:「這件事必須要從長計議,蠻幹只會壞事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.硬干; 胡作。

Eng

  • Cihui to act rashly; to act precipitously regardless of the consequences; reckless; foolhardy; daredevil
  • Tần suất từ v. 1. be foolhardy 2. act rashly , Zuòshì bùnéng ∼. One must not act rashly

Đức

  • Handedict unbekümmert, waghalsig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛮做