蠻荒

mán huāng man hoang

Hán Việt: man hoang · Pinyin: mán huāng

Tổng quan

hoang dã | chưa văn minh | vùng đất chưa được khai phá

Cấu tạo: (man) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang dã | chưa văn minh | vùng đất chưa được khai phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠的地方。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「化自聖躬,流及蠻荒,匈奴遣伊秩訾王大車且渠來入就學。」唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「雖在蠻荒,無不安泰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指远离京畿而文化﹑经济落后的僻远地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指远离京畿而文化﹑经济落后的僻远地区。

Eng

  • CC-CEDICT savage|wild|uncivilized territory
  • Cihui savage; wild; uncivilized territory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

繁华