蟄伏的
trập phục đích
Hán Việt: trập phục đích
Tổng quan
trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm (động vật qua đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm (động vật qua đông)
Hán Việt: trập phục đích
trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm (động vật qua đông)