蛻化
thuế hóa
Hán Việt: thuế hóa · Pinyin: tuì huà
Tổng quan
Hán Việt: THUẾ, THOÁI HOÁ thoái hoá; lột da; lột vỏ. 蛻化變質 thoái hoá biến chất
蝉、蛇类脱皮。比喻变质、变坏,腐化堕落要坚决把蜕化变质分子从党内清除出去。
本指昆蟲等在生理期間的脫皮現象。因其往往形態會有變化,故後常用以比喻一切事物的變化、變質。如:「在宇宙中,萬事萬物無時無刻不在蛻化。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (côn trùng) trải qua biến thái
- Cihui (nghĩa bóng) bị biến đổi
- Cihui biến hóa
- Cihui trở nên thoái hóa 蛻化變質
- Tần suất từ sự lột (da rắn), da lột (rắn...); lột da; lột vỏ
- Biên soạn 蛻化 tuìhuà v. 1. slough off; exuviate 2. naturally transform 3. degenerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指昆蟲等在生理期間的脫皮現象。因其往往形態會有變化,故後常用以比喻一切事物的變化、變質。如:「在宇宙中,萬事萬物無時無刻不在蛻化。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝉、蛇类脱皮。比喻变质、变坏,腐化堕落要坚决把蜕化变质分子从党内清除出去。
Eng
- Cihui (of insects) to undergo metamorphosis; (fig.) to be transformed; to metamorphose; to become degraded
- Tần suất từ 蛻化 tuìhuà v. 1. slough off; exuviate 2. naturally transform 3. degenerate
Đức
- Handedict Entartung