變化
biến hóa
Hán Việt: biến hóa · Pinyin: biàn huà
Tổng quan
thay đổi | biến đổi | biến hoá | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi | biến đổi | biến hoá | LT:個|个
- Cihui biến hoá biến hoá ☆Thay đổi hẳn đi, từ cái này thành cái khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變事物的性質或形態。《史記.卷二四.樂書.太史公曰》:「上以事宗廟,下以變化黎庶也。」唐.杜甫〈杜鵑行〉:「蒼天變化誰料得,萬事反覆何所無。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物在形态上或本质上产生新的状况:形势~得很快;事物在形态上或本质上产生的新情况:这几年家乡的~特别大。
Eng
- CC-CEDICT (intransitive) to change; to vary|change; variation (CL:個|个[ge4])
- Cihui (intransitive) to change; to vary; change; variation (CL:個|个)