蜀道難

shǔ dào nán thục đạo nan

Hán Việt: thục đạo nan · Pinyin: shǔ dào nán

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (đạo) + (nan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因四川省對外交通的道路難行,故稱為「蜀道難」。 2.樂府瑟調曲名。 3.詩名。唐李白所作的七言樂府。李白以此詩描寫秦蜀棧道的險阻和世故人情的險惡、叵測。

Eng

  • Cihui 蜀道難 hǔdào nán v.p. The road to Sichuan is difficult.