蜀鄙二僧

shǔ bǐ èr sēng thục bỉ nhị tăng

Hán Việt: thục bỉ nhị tăng · Pinyin: shǔ bǐ èr sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (bỉ) + (nhị) + (tăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜀:四川;鄙:边境;僧:和尚。比喻穷与富不是事业成功的关键条件。