蜂巢胃

fēng cháo wèi phong sào vị

Hán Việt: phong sào vị · Pinyin: fēng cháo wèi

Tổng quan

dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại) | phá lấu tổ ong

Cấu tạo: (phong) + (sào) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại) | phá lấu tổ ong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反芻類動物的胃常分四囊,其第二囊內壁構造襞皺如蜂巢,故稱為「蜂巢胃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 网胃。

Eng

  • CC-CEDICT reticulum (second stomach of ruminants); honeycomb tripe
  • Cihui reticulum (second stomach of ruminants); honeycomb tripe