蜕的皮

thuế đích bì

Hán Việt: thuế đích bì

Tổng quan

vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew), sự sa đoạ, sự thất vọng, sự sa đoạ vào vòng tội lỗi, xác rắn lột, (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục, (nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được, lột da, (y học) ((

Cấu tạo: 蛻 (thuế) + 的 (đích) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 da lột