蝸行牛步

wō xíng niú bù oa hành ngưu bộ

Hán Việt: oa hành ngưu bộ · Pinyin: wō xíng niú bù

Tổng quan

nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ) | nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp | tiến bộ chậm

Cấu tạo: (oa) + (hành) + (ngưu) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ) | nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp | tiến bộ chậm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜗牛爬行,老牛慢走。比喻行动或进展极慢。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to crawl like a snail and plod along like an old ox (idiom)|fig. to move at a snail's pace|to make slow progress
  • Cihui 蝸行牛步 ōxíngniúbù f.e. snail-paced