蜜蜂羣
mật phong quần
Hán Việt: mật phong quần
Tổng quan
tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa (ong) vào tổ, cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ), vào tổ (ong), sống trong tổ (ong), sống đoàn kết với nhau (như ong), chia tổ (ong), chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa (ong) vào tổ, cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ), vào tổ (ong), sống trong tổ (ong), sống đoàn kết với nhau (như ong), chia tổ (ong…