蠟嘴鳥
lạp chủy điểu
Hán Việt: lạp chủy điểu
Tổng quan
(quân sự) lính ném lựu đạn, trung đoàn vệ binh của vua Anh (động vật học) chim mỏ to (họ chim sẻ) (động vật học) chim mỏ to (họ chim sẻ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) lính ném lựu đạn, trung đoàn vệ binh của vua Anh (động vật học) chim mỏ to (họ chim sẻ) (động vật học) chim mỏ to (họ chim sẻ)