蠟色的
lạp sắc đích
Hán Việt: lạp sắc đích
Tổng quan
giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp), (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn, (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt, (y học) thoái hoá sáp (gan...), (từ lóng) nóng tính, hay cáu
Nghĩa
Việt
- Cihui giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp), (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn, (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt, (y học) thoái hoá sáp (gan...), (từ lóng) nóng tính, hay cáu