蜿蜒

wān yán uyển diên

Hán Việt: uyển diên · Pinyin: wān yán

Tổng quan

(về rắn) uốn éo | (về sông ngòi, v.v.) quanh co | uốn khúc | ngoằn ngoèo

Cấu tạo: (uyển) + (diên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về rắn) uốn éo | (về sông ngòi, v.v.) quanh co | uốn khúc | ngoằn ngoèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蛇類行走的樣子。三國魏.曹植〈九愁賦〉:「御飛龍之蜿蜒,揚翠霓之華旌。」《聊齋志異.卷一.蛇人》:「既去,頃之復來,蜿蜒笥外。」 2.曲折延伸的樣子。漢.李尤〈德陽殿賦〉:「連璧組之潤漫,雜虯文之蜿蜒。」也作「宛延」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蜿蜑"。亦作"?蜑"; 龙蛇等曲折爬行貌; 萦回屈曲貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蜿蜑"。亦作"?蜑"。 2.龙蛇等曲折爬行貌。 3.萦回屈曲貌。

Eng

  • CC-CEDICT (of a snake) to wriggle along|(of a river etc) to zigzag; to meander; to wind
  • Cihui (of a snake) to wriggle along; (of a river etc) to zigzag; to meander; to wind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

笔直