蜿
uyển
Hán Việt: uyển · Pinyin: wān
Tổng quan
uyển đi quanh [Eng: to go around]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wān |
|---|---|
| Hán Việt | uyển |
| Quảng Đông | jyun1 |
| Mân Nam | uan1 |
| Nhật Bản | MIMIZU |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quan |
| Phản thiết | 於阮切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Uyển diên} [蜿蜒] rắn bò ngòng ngoèo. Chỗ nào địa thế quanh co cũng gọi là {uyển diên} [蜿蜒]. Còn viết là [宛延].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜿 (形声。从虫,宛声。本义龙蛇蟠行的样子) 同本义 弯曲的;不直的 蜿wān 蜿wǎn 1.见"蜿蟺"﹑"蜿灗"。
Eng
- CC-CEDICT used in 蜿蜒[wan1 yan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】烏丸切【正韻】烏歡切,𠀤音剜。蟠蜿,龍蛇動也。 又【唐韻】【韻會】𠀤於袁切,音鴛。蜿蜿,龍狀也。【張衡·西京賦】海鱗變而成龍,狀蜿蜿以蝹蝹。 又虎行貌。【楚辭·大招】虎豹蜿只。 又蜿蜒,蛇行也。【焦氏·易林】蛇行蜿蜒,不能上阪。 又通冤。【前漢·揚雄傳】颺翠旗之冤延。 又【正韻】於阮切,音苑。蜿蟮,蚯蚓。【博雅】蜿蟺,引無也。【玉篇】一作䖤。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䖤 · 䗕