蝕船蟲
thực thuyền trùng
Hán Việt: thực thuyền trùng
Tổng quan
con mọt, lỗ mọt khoét
Nghĩa
Việt
- Cihui con mọt, lỗ mọt khoét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱蝕船科。屬節肢動物甲殼類。頭既長又大,顎為鑿狀,胸部分七環節,每節具短腳一對,體被細毛,身長三四分。棲息水中,常以鑿狀之顎,蛀蝕水中的木材,如船材、橋柱、堤樁等,故稱為「蝕船蟲」。