蝦蟆禪
hà mô thiện
Hán Việt: hà mô thiện · Pinyin: há má chán
Tổng quan
1.见"虾蟆禅"。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Thiền ễnh ương
- Nguồn khác Dùng để châm biếm kẻ tu Thiền bị ngưng trệ một bên, không thể tự tại hoạt dụng
- Nguồn khác Có 2 thuyết: 1
- Nguồn khác Nghĩa là con ễnh ương chỉ biết nhảy mà không hiểu đường đi nước bước gì cả; cho nên lấy đó tỷ dụ tu thiền không linh hoạt
- Nguồn khác Chỉ cho kẻ chỉ biết ngồi thiền, dáng ngồi giống con ễnh ương ngồi trên lá sen, nên có tên gọi là Hà mô thiền
- Nguồn khác VML ghi: 這死蝦蟆 Con ễnh ương chết này