蝮螫解腕

fù shì jiě wàn phúc thích giải oản

Hán Việt: phúc thích giải oản · Pinyin: fù shì jiě wàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (thích) + (giải) + (oản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螫:蜂螫;解:放弃。手腕被蝮蛇咬伤,应立即截断,以免危及生命。比喻面临危险,必须弃小求大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蝮蛇螫手﹐壮士解腕"。