蝴蝶犬

hú dié quǎnhồ điệp khuyển

Hán Việt: hồ điệp khuyển · Pinyin: hú dié quǎn

Tổng quan

chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。以其耳朵能如蝴蝶雙翼般舞動,且動作靈活,故稱為「蝴蝶犬」。體型不大,但身體強壯,對天氣的適應力強。皮毛長又細,呈絲狀; 胸部有飾毛,但腳毛較短。十六世紀時的畫作,習以蝴蝶犬與貴婦並現,以襯托貴婦的地位。而其真正成名,乃起因於西班牙國王路易十五的向法國大舉購買。

Cấu tạo: 蝴 (hồ) + 蝶 (điệp) + 犬 (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chó bướm
  • Tần suất từ chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。以其耳朵能如蝴蝶雙翼般舞動,且動作靈活,故稱為「蝴蝶犬」。體型不大,但身體強壯,對天氣的適應力強。皮毛長又細,呈絲狀; 胸部有飾毛,但腳毛較短。十六世紀時的畫作,習以蝴蝶犬與貴婦並現,以襯托貴婦的地位。而其真正成名,乃起因於西班牙國王路易十五的向法國大舉購買。

Eng

  • Cihui papillon (lapdog with butterfly-like ears)
  • Tần suất từ papillon (lapdog with butterfly-like ears)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝴蝶刀 · 蝴蝶夢 · 蝴蝶琴 · 蝴蝶瓦 · 蝴蝶结 · 蝴蝶花 · 蝴蝶裝 · 蝴蝶酥