蝴
hồ
Hán Việt: hồ · Pinyin: hú
Tổng quan
hà con hà (con hến)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hồ |
| Quảng Đông | wu4 |
| Mân Nam | hôo |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
| Baxter-Sagart | ga |
| Hán ngữ Thượng cổ | ga |
| Phản thiết | 洪吾切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hồ điệp} [蝴蝶] con bươm bướm. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp} [莊生曉夢迷蝴蝶] (Cẩm sắt [錦瑟]) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝴蝶」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝴 (形声。从虫,胡声。本义蝴蝶虫名。种类很多) 蝴蝶 蝴蝶结 蝴蝶梦 人事等蜉蝣。朝暮营营不自由,打破世界蝴蝶梦价格休。--明·佚名《梼杌闲评--明珠缘》 也是元代关汉卿的著名杂剧 蝴hú
Eng
- CC-CEDICT used in 蝴蝶[hu2 die2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】洪吾切,音胡。蝴蝶,本作胡。詳蝶字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư