蝸角虛名

wō jiǎo xū míng oa giác hư danh

Hán Việt: oa giác hư danh · Pinyin: wō jiǎo xū míng

Tổng quan

Cấu tạo: (oa) + (giác) + (hư) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微不足道的浮名虛譽。參見「蠻觸相爭」條。宋.蘇軾〈滿庭芳.蝸角虛名〉詞:「蝸角虛名,蠅頭微利,算來著甚乾忙。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「『蝸角虛名,蠅頭微利。』拆鴛鴦在兩下裡。」

Eng

  • Cihui 蝸角虛名 ōjiǎoxūmíng f.e. strive for an empty reputation