融合

róng hédung hợp

Hán Việt: dung hợp · Pinyin: róng hé

Tổng quan

hoà hợp; dung hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

几种不同的事物合成一体:文化~, ~各家之长。也作融和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

融化匯合,合成一體。晉.常璩《華陽國志.卷二.漢中志》:「孱水出孱山,其源有金銀礦,洗取火融合之,為金銀。」

Cấu tạo: 融 (dung) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hỗn hợp
  • Cihui sự pha trộn
  • Cihui hòa quyện
  • Cihui hàn gắn lại với nhau
  • Cihui hòa hợp với (thiên nhiên)
  • Cihui hòa nhập
  • Cihui phù hợp với
  • Biên soạn 融合 rónghé v. mix together; fuse; stick together ◆n. assimilation; blending

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融化匯合,合成一體。晉.常璩《華陽國志.卷二.漢中志》:「孱水出孱山,其源有金銀礦,洗取火融合之,為金銀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几种不同的事物合成一体:文化~, ~各家之长。也作融和。

Eng

  • JMdict agglutination
  • JMdict adhesion
  • JMdict fusion
  • JMdict combination
  • JMdict blending
  • Cihui a mixture; an amalgam; fusion; welding together; to be in harmony with (nature); to harmonize with; to fit in

Đức

  • Handedict sich verbinden, verschmelzen

ja

  • JMdict 融合(ゆうごう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分歧