分歧

fēn qíphân kì

Hán Việt: phân kì · Pinyin: fēn qí

Tổng quan

phân kỳ; chia rẽ; bất đồng. 分歧點 điểm bất đồng 理論分歧 sự bất đồng về lý luận 消除分歧 triệt tiêu sự bất đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(思想、意见、记载等)不一致; 有差别~点ㄧ理论~ㄧ消除~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相別、相背。如:「意見分歧」、「理論分歧」。

Cấu tạo: 分 (phân) + 歧 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác biệt
  • Cihui sự khác nhau (về ý kiến, lập trường)
  • Cihui sự không đồng ý
  • Cihui (toán học) phân nhánh
  • Biên soạn 分歧 fēnqí* n. difference; divergence ◆v. diverge; differ; disagree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相別、相背。如:「意見分歧」、「理論分歧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想、意见、记载等)不一致; 有差别~点ㄧ理论~ㄧ消除~。
  • Kaggle Zh-Vi bifurcation

Eng

  • Cihui divergent; difference (of opinion, position); disagreement; (math.) bifurcation

Đức

  • Handedict Uneinigkeiten, Differenzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不合 · 差别

Từ trái nghĩa

一致 · 统一 · 融合