螢火蟲
huỳnh hỏa trùng
Hán Việt: huỳnh hỏa trùng · Pinyin: yíng huǒ chóng
Tổng quan
con đom đóm | bọ phát sáng | bọ chớp
Nghĩa
Việt
- Cihui con đom đóm | bọ phát sáng | bọ chớp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。夏日生於水邊,長三分許,能飛,夜間腹部會發出燐光,故稱為「螢火蟲」。食害蟲,有益於農事。也稱為「丹鳥」、「火蟲兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昆虫纲,鞘翅目,萤科昆虫的统称。身体扁平细长,体壁柔软。腹部末端有发光器,能发荧光。夜间活动,捕食蜗磐其他小昆虫。
Eng
- CC-CEDICT firefly|glowworm|lightning bug
- Cihui firefly; glowworm; lightning bug