螳螂黃雀

táng láng huáng què đường lang hoàng tước

Hán Việt: đường lang hoàng tước · Pinyin: táng láng huáng què

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (lang) + (hoàng) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻目光短浅,只见眼前利益而不顾后患。“螳螂捕蝉,黄雀在后”的略语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."螳螂捕蝉﹐黄雀在后"的略语。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻目光短浅,只见眼前利益而不顾后患。螳螂捕蝉,黄雀在后”的略语。