螺旋體

luó xuán tǐ loa toàn thể

Hán Việt: loa toàn thể · Pinyin: luó xuán tǐ

Tổng quan

Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan | vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai

Cấu tạo: (loa) + (toàn) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan | vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螺旋菌目密螺旋菌科,菌體螺旋狀,螺旋細密,長四至二十微米,不具鞭毛,在細胞壁中有沿著菌體繞曲的軸絲,數目在二條以上,各軸絲的一端固著在菌體的前端或後端。軸絲的收縮與放鬆,可以使菌體運動。有些對人類、哺乳動物及鳥類有病原性。如:「梅毒螺旋體」。也稱為「密螺旋菌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介于细菌和原生动物之间的一类微生物,弯曲呈螺旋状,不产生芽孢,没有细胞膜,有伸缩能力。梅毒、回归热等都是这类微生物引起的。

Eng

  • CC-CEDICT Spirochaetes, phylum of extremophile bacteria|spiral-shaped bacterium, e.g. causing syphilis
  • Cihui Spirochaetes, phylum of extremophile bacteria; spiral-shaped bacterium, e.g. causing syphilis

ja

  • JMdict spiral|helicoid|helix