螽斯之庆

zhōng sī zhī qìngchung tư chi khánh

Hán Việt: chung tư chi khánh · Pinyin: zhōng sī zhī qìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

螽斯:昆虫名,产卵极多; 衍:延续; 庆:喜庆。旧时用于祝颂子孙众多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頌揚子嗣繁盛的喜事。宋.劉克莊〈轉對劄子〉:「陛下春秋鼎盛,螽斯之慶未艾,椒聊之實必蕃。」

Cấu tạo: 螽 (chung) + 斯 (tư) + 之 (chi) + 慶 (khánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螽斯:昆虫名,产卵极多; 衍:延续; 庆:喜庆。旧时用于祝颂子孙众多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

螽斯总科 · 螽斯科 · 螽斯衍庆 · 螽斯之征 · 螽斯诜诜 · 螽斯之德 · 螽斯振羽