蟲媒花

chóng méi huā trùng môi hoa

Hán Việt: trùng môi hoa · Pinyin: chóng méi huā

Tổng quan

trùng mai hoa: hoa được côn trùng thụ phấn/hoa do sâu bọ truyền phấn

Cấu tạo: (trùng) + (môi) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng mai hoa: hoa được côn trùng thụ phấn/hoa do sâu bọ truyền phấn
  • Cihui trùng mai hoa; hoa được côn trùng thụ phấn; hoa do sâu bọ truyền phấn。借昆蟲傳粉的花,如桃、杏、百合的花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物花粉的傳播,以昆蟲為媒介者。即藉由昆蟲將雄蕊上的花粉攜帶到雌蕊柱頭上以行授粉作用的花。如桃、杏等的花。

Eng

  • Cihui 蟲媒花 hóngméihuā n. <bot.> entomophilous flower M:²duǒ