蠕动的

nhuyễn động đích

Hán Việt: nhuyễn động đích

Tổng quan

(sinh vật học) nhu động (giải phẫu) hình giun, (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu mọt (thông tục) lượn sóng (đường kẻ)

Cấu tạo: 蠕 (nhuyễn) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhu động

Từ liên quan

Gần nghĩa

动的 · 蠕动 · 蠕动前进 · 蠕动的东西 · 蠕动波 · 蠕动素 · 动的器官 · 蠕动亢进