蠕動的

nhuyễn động đích

Hán Việt: nhuyễn động đích

Tổng quan

(sinh vật học) nhu động (giải phẫu) hình giun, (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu mọt (thông tục) lượn sóng (đường kẻ)

Cấu tạo: (nhuyễn) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) nhu động (giải phẫu) hình giun, (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu mọt (thông tục) lượn sóng (đường kẻ)