蠕虫的

nhuyễn trùng đích

Hán Việt: nhuyễn trùng đích

Tổng quan

(giải phẫu) hình giun, (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu mọt

Cấu tạo: 蠕 (nhuyễn) + 蟲 (trùng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình giun

Từ liên quan

Gần nghĩa

蠕虫学 · 蠕虫病 · 蠕虫 · 蠕虫状的 · 蠕虫形 · 蠕虫瘤 · 蠕虫类 · 虫的