蠱惑人心
cổ hoặc nhân tâm
Hán Việt: cổ hoặc nhân tâm · Pinyin: gǔ huò rén xīn
Tổng quan
kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ) | dùng mị dân
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ) | dùng mị dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以謠言欺騙、迷惑、煽動人心。《元史.卷一○二.刑法志二》:「諸陰陽家者流,輒為人燃燈祭星,蠱惑人心者,禁之。」
Eng
- CC-CEDICT to stir up public sentiment by false statements (idiom)|to resort to demagogy
- Cihui 蠱惑人心 ǔhuò rénxīn v.o. 1. rabble-rouse 2. confuse and poison people's minds | Jìngxuǎn duìshǒu sìchù ∼. The candidates of the opposite party are inciting discontent everywhere.