蠹書蟲

dù shū chóng đố thư trùng

Hán Việt: đố thư trùng · Pinyin: dù shū chóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đố) + (thư) + (trùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蛀蝕書籍的小蟲。也稱為「書蠹」、「書蟲」、「書蝨」。 2.比喻死讀書而不知融會貫通的人,後來用以戲稱喜愛讀書的人。唐.韓愈〈雜詩〉:「古史散左右,詩書置前後。豈殊蠹書蟲,生死文字間。」《鏡花緣》第四八回:「司曼陀羅花仙子第一名才女『蠹書蟲』史幽探。」