蠹簡

dù jiǎnđố giản

Hán Việt: đố giản · Pinyin: dù jiǎn

Tổng quan

sách cũ bị mọt ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

被蠹蟲蛀蝕的書簡。唐.陸龜蒙〈和襲美江南書情二十韻寄秘閣韋校書貽之商洛宋先輩垂文二同年次韻〉詩:「背風開蠹簡,衝浪試新帆。」

Cấu tạo: 蠹 (đố) + 簡 (giản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách bị mọt
  • Google Alex v6 sách cũ mọt
  • Tần suất từ sách cũ bị mọt ăn
  • Biên soạn old worm-eaten books

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被蠹蟲蛀蝕的書簡。唐.陸龜蒙〈和襲美江南書情二十韻寄秘閣韋校書貽之商洛宋先輩垂文二同年次韻〉詩:「背風開蠹簡,衝浪試新帆。」

Eng

  • Cihui old worm-eaten books
  • Tần suất từ n. old worm-eaten books

Từ liên quan

Gần nghĩa

簡中 · 簡介 · 简仪 · 简任 · 簡體 · 簡便 · 簡冊 · 簡寫