血友病

xuè yǒu bìng huyết hữu bệnh

Hán Việt: huyết hữu bệnh · Pinyin: xuè yǒu bìng

Tổng quan

bệnh máu khó đông

Cấu tạo: (huyết) + (hữu) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh máu khó đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。指缺乏凝血因子的遺傳性疾病。因血液不易凝固,受傷後常流血不止。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种隐性、遗传性凝血因子缺乏而引起的先天性疾病。特点是凝血时间延长,容易出血,好发于皮肤、皮下、关节等部位,亦易引起内脏出血。一旦受创伤即可出血不止。

Eng

  • CC-CEDICT hemophilia
  • Cihui hemophilia

ja

  • JMdict hemophilia|haemophilia