血本
huyết bổn
Hán Việt: huyết bổn · Pinyin: xuè běn
Tổng quan
vốn liếng khó nhọc kiếm được
Nghĩa
Việt
- Cihui vốn liếng khó nhọc kiếm được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辛苦積聚的資本。《福惠全書.卷二○.刑名部.雜犯》:「非扯墊他帳,即侵欺入己,使遠人羈絆異鄉,血本虧折。」《文明小史》第一二回:「當典裡的錢,都是東家的血本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用以生利的本钱﹐老本; 即血疏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用以生利的本钱﹐老本。 2.即血疏。
Eng
- CC-CEDICT hard-earned capital
- Cihui hard-earned capital