資金
tư kim
Hán Việt: tư kim · Pinyin: zī jīn
Tổng quan
quỹ | vốn 1. vốn; tiền vốn; quỹ (tiền của nhà nước dùng để phát triển kinh tế quốc dân.)。國家用於發展國民經濟的物資或貨幣。 2. vốn; tiền vốn (vốn kinh doanh của công thương nghiệp)。指經營工商業的本錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui quỹ | vốn 1. vốn; tiền vốn; quỹ (tiền của nhà nước dùng để phát triển kinh tế quốc dân.)。國家用於發展國民經濟的物資或貨幣。 2. vốn; tiền vốn (vốn kinh doanh của công thương nghiệp)。指經營工商業的本錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發展工商業等經濟活動所需的物資或金錢。如:「資金外流」、「資金豐富」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国国民经济中对财产物资货币表现的通称。有财政资金、信贷资金、基本建设资金、企业生产经营资金等形式。在社会主义市场经济条件下,有时同资本”一词通用。参见资本 2.”。
- Tân Hoa Tự Điển 中国国民经济中对财产物资货币表现的通称。有财政资金、信贷资金、基本建设资金、企业生产经营资金等形式。在社会主义市场经济条件下,有时同资本”一词通用。参见资本②”。
Eng
- CC-CEDICT funds; capital
- Cihui funds; funding; capital
ja
- JMdict funds|capital