血毒症

huyết độc chứng

Hán Việt: huyết độc chứng

Tổng quan

(y học) chứng độc huyết sự ngộ độc máu; chứng ngộ độc máu, tình trạng huyết áp cao bất thường khi mang thai

Cấu tạo: (huyết) + (độc) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) chứng độc huyết sự ngộ độc máu; chứng ngộ độc máu, tình trạng huyết áp cao bất thường khi mang thai

Eng

  • Cihui 血毒癥 uèdúzhèng n. blood poisoning