血清病

huyết thanh bệnh

Hán Việt: huyết thanh bệnh

Tổng quan

bệnh huyết thanh。因注射血清而引起的過敏性的疾病,症狀是關節痛、生皮疹、全身淋巴結腫大、發熱等。

Cấu tạo: (huyết) + (thanh) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh huyết thanh。因注射血清而引起的過敏性的疾病,症狀是關節痛、生皮疹、全身淋巴結腫大、發熱等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因注射免疫血清而發生蕁麻疹及中毒的病症。常出現發燒、氣喘、關節痛等症狀。

ja

  • JMdict serum sickness