血管瘤

xuè guǎn liú huyết quản lựu

Hán Việt: huyết quản lựu · Pinyin: xuè guǎn liú

Tổng quan

u mạch máu (y học)

Cấu tạo: (huyết) + (quản) + (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u mạch máu (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種因血管組織病變而形成的腫瘤,常見於皮膚或內臟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种血管良性肿瘤。多见于婴儿和儿童,为先天性血管畸形;少数成年患者,属后天性。血管瘤多数为单个性,可发于身体任何部位,但好发于皮肤、口腔黏膜,尤其是颜面和四肢皮肤。

Eng

  • CC-CEDICT angioma (medicine)
  • Cihui angioma (medicine)