血管的

huyết quản đích

Hán Việt: huyết quản đích

Tổng quan

(giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic), ở phía tim, ở phía trái cơ thể (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic), ở phía tim, ở phía trái cơ thể thuộc mạch/ống/quản (giải phẫu) (thuộc) mạch (máu), (thực vật học) có mạch

Cấu tạo: (huyết) + (quản) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic), ở phía tim, ở phía trái cơ thể (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic), ở phía tim, ở phía trái cơ thể thuộc mạch/ống/quản (giải phẫu) (thuộc) mạch (máu), (thực vật học) có mạch